Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
fāng方
biàn便

Nghĩa tiếng Việt

thuận tiện

Âm Hán Việt

phương tiện

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ đứng sau phó từ chỉ mức độ hoặc làm động từ mang nghĩa tạo thuận lợi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phương tiện

Từng chữ

  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 便tiệntiện, thuận tiện; liền, bèn (biàn); rẻ (便宜) (pián)

Tầng từ vựng

Nghĩa phổ biến là 'thuận tiện', 注意 '方便面' là mì ăn liền

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3方fāng thanh 1便biàn thanh 4

    Rất thuận tiện

  • 交jiāo thanh 1通tōng thanh 1很hěn thanh 3方fāng thanh 1便biàn thanh 4

    Giao thông rất thuận tiện

  • 不bù thanh 4方fāng thanh 1便biàn thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5

    Khi không tiện

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4方fāng thanh 1便biàn thanh 4

    không tiện

  • 方fāng thanh 1便biàn thanh 4面miàn thanh 4

    mì ăn liền (nghĩa khác)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.