Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lǚ旅
xíng行

Nghĩa tiếng Việt

du lịch

Âm Hán Việt

lữ hành

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chính trong câu và không mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lữ hành

Từng chữ

  • 旅lữđi xa, du lịch; lữ khách; lữ đoàn
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2吧ba thanh 5

    Chúng ta hãy đi du lịch nào

  • 旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2很hěn thanh 3愉yú thanh 2快kuài thanh 4

    Chuyến đi rất vui vẻ

Kết hợp thường gặp

  • 去qù thanh 4旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2

    đi du lịch

  • 旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2团tuán thanh 2

    đoàn du lịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.