Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ sau động từ 住 (ở) hoặc 预订 (đặt trước)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
lữ quán
Từng chữ
- 旅lữđi xa, du lịch; lữ khách; lữ đoàn
- 馆quánquán, nhà (nơi công cộng: 饭馆, 图书馆, 宾馆)
Tầng từ vựng
旅馆 vs 酒店 (jiǔdiàn): 旅馆 thường nhỏ hơn, rẻ hơn. 酒店 (hotel) thường cao cấp hơn, có nhà hàng. 宾馆 (bīnguǎn) ở giữa, có thể 2-3 sao.
Câu ví dụ
- 我们在旅馆住了一晚上。
Chúng tôi ở nhà trọ một đêm.
- 这家旅馆很便宜。
Nhà trọ này rất rẻ.
Kết hợp thường gặp
- 住旅馆
ở khách sạn/nhà trọ
- 小旅馆
nhà trọ nhỏ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.