Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rì日
zi子

Nghĩa tiếng Việt

cuộc sống

Âm Hán Việt

nhật tử

2 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, dùng để chỉ thời gian cụ thể hoặc hoàn cảnh cuộc sống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhật tử

Từng chữ

  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Cũng có nghĩa là 'ngày' theo nghĩa đen

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5日rì thanh 4子zi thanh 5越yuè thanh 4来lái thanh 2越yuè thanh 4好hǎo thanh 3

    Cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt

  • 这zhè thanh 4一yī thanh 1天tiān thanh 1日rì thanh 4子zi thanh 5

    Ngày này

Kết hợp thường gặp

  • 过guò thanh 4日rì thanh 4子zi thanh 5

    sống cuộc sống

  • 好hǎo thanh 3日rì thanh 4子zi thanh 5

    cuộc sống tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.