Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chūn春
jì季

Nghĩa tiếng Việt

mùa xuân

Âm Hán Việt

xuân quý

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết hoặc các cụm từ cố định như 春季运动会 (đại hội thể thao mùa xuân)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xuân quý

Từng chữ

  • 春xuânmùa xuân
  • 季quýmùa; quý (ba tháng); út

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 春chūn thanh 1季jì thanh 4常cháng thanh 2常cháng thanh 2下xià thanh 4雨yǔ thanh 3。

    Mùa xuân trời hay mưa.

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4的de thanh 5春chūn thanh 1季jì thanh 4运yùn thanh 4动dòng thanh 4会huì thanh 4下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4开kāi thanh 1始shǐ thanh 3。

    Hội thao mùa xuân của trường bắt đầu vào tháng sau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.