Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wǎn晚
bào报

Nghĩa tiếng Việt

báo chiều

Âm Hán Việt

vãn báo

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

11 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ sự vật, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vãn báo

Từng chữ

  • 晚vãntối, buổi tối; muộn, trễ
  • 报báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3父fù thanh 4亲qīn thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5看kàn thanh 4晚wǎn thanh 3报bào thanh 4

    Bố tôi thích đọc báo chiều

  • 晚wǎn thanh 3报bào thanh 4上shàng thanh 4有yǒu thanh 3有yǒu thanh 3趣qù thanh 4的de thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5

    Trên báo chiều có tin tức thú vị

  • 她tā thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1下xià thanh 4午wǔ thanh 3买mǎi thanh 3晚wǎn thanh 3报bào thanh 4

    Cô ấy mỗi chiều mua báo chiều

Kết hợp thường gặp

  • 晚wǎn thanh 3报bào thanh 4记jì thanh 4者zhě thanh 3

    phóng viên báo chiều

  • 晚wǎn thanh 3报bào thanh 4新xīn thanh 1闻wén thanh 2

    tin tức báo chiều

  • 北běi thanh 3京jīng thanh 1晚wǎn thanh 3报bào thanh 4

    Bắc Kinh Vãn Báo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.