Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词
zàn暂
shí时

Nghĩa tiếng Việt

tạm thời

Âm Hán Việt

tạm thời

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành động chỉ diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tạm thời

Từng chữ

  • 暂tạmtạm thời
  • 时thờilúc; thời gian

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3暂zàn thanh 4时shí thanh 2不bù thanh 4想xiǎng thanh 3回huí thanh 2国guó thanh 2。

    Tạm thời tôi chưa muốn về nước.

  • 这zhè thanh 4只zhǐ thanh 3是shì thanh 4暂zàn thanh 4时shí thanh 2的de thanh 5困kùn thanh 4难nan thanh 5。

    Đây chỉ là khó khăn tạm thời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.