Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǔ暑
jià假

Nghĩa tiếng Việt

kỳ nghỉ hè

Âm Hán Việt

thử giá

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ 放 hoặc 过 để nói về việc nghỉ hè hoặc trải qua kỳ nghỉ hè

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thử giá

Từng chữ

  • 暑thửnóng bức; nắng; mùa hè
  • 假giágiả (jiǎ); kỳ nghỉ (jià)

Tầng từ vựng

Nghỉ hè của học sinh, sinh viên. Thường từ tháng 6-8. Trong văn hóa Trung Quốc, đây là thời điểm học sinh học thêm hoặc đi du lịch.

Câu ví dụ

  • 暑假你打算去哪儿玩?shǔ jià nǐ dǎ suàn qù nǎr wán? thanh 3

    Kỳ nghỉ hè bạn định đi đâu chơi?

  • 今jīn thanh 1年nián thanh 2暑shǔ thanh 3假jià thanh 4我wǒ thanh 3回huí thanh 2老lǎo thanh 3家jiā thanh 1了le thanh 5。

    Kỳ nghỉ hè năm nay tôi về quê.

Kết hợp thường gặp

  • 放fàng thanh 4暑shǔ thanh 3假jià thanh 4

    nghỉ hè

  • 暑shǔ thanh 3假jià thanh 4作zuò thanh 4业yè thanh 4

    bài tập hè

  • 暑shǔ thanh 3假jià thanh 4期qí thanh 2间jiān thanh 1

    trong kỳ nghỉ hè

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.