Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuè月
liàng亮

Nghĩa tiếng Việt

mặt trăng

Âm Hán Việt

nguyệt lượng

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

4 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đi kèm lượng từ 个

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyệt lượng

Từng chữ

  • 月nguyệtMặt Trăng; tháng
  • 亮lượngsáng, sáng sủa; vang (tiếng); bộc lộ

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ mặt trăng.

Câu ví dụ

  • 月yuè thanh 4亮liàng thanh 4圆yuán thanh 2圆yuán thanh 2的de thanh 5

    Mặt trăng tròn trịa

  • 今jīn thanh 1晚wǎn thanh 3月yuè thanh 4亮liàng thanh 4很hěn thanh 3亮liàng thanh 4

    Tối nay mặt trăng rất sáng

Kết hợp thường gặp

  • 月yuè thanh 4亮liàng thanh 4升shēng thanh 1起qǐ thanh 3

    mặt trăng mọc

  • 看kàn thanh 4月yuè thanh 4亮liàng thanh 4

    ngắm trăng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.