Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yǒu有
liǎng两
xià下
zi子

Nghĩa tiếng Việt

có tài thực sự, có bản lĩnh; dùng để khen ngợi ai đó có năng lực hoặc kỹ năng đáng kể.

Âm Hán Việt

hữu lưỡng hạ tử

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng ở cuối câu làm vị ngữ để khen ngợi năng lực thực tế của ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu lưỡng hạ tử

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 两lưỡnghai; lạng (đơn vị đo khối lượng)
  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

有两下子 là khẩu ngữ khen ngợi, chủ yếu dùng trong giao tiếp thân mật; mang sắc thái ngạc nhiên hay tán thưởng.

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1修xiū thanh 1车chē thanh 1真zhēn thanh 1的de thanh 5有yǒu thanh 3两liǎng thanh 3下xià thanh 4子zi thanh 5,很hěn thanh 3快kuài thanh 4就jiù thanh 4修xiū thanh 1好hǎo thanh 3了le thanh 5。

    Anh ấy sửa xe thật sự có tài, sửa xong rất nhanh.

  • 你能完成这么难的任务,真有两下子!Nǐ néng wánchéng zhème nán de rènwù, zhēn yǒu liǎng xià zi! thanh 3

    Bạn hoàn thành được nhiệm vụ khó như vậy, thật sự có bản lĩnh!

  • 这个厨师有两下子,做的菜特别好吃。Zhège chúshī yǒu liǎng xià zi, zuò de cài tèbié hǎochī. thanh 4

    Đầu bếp này có tài thật, món ăn làm ra cực kỳ ngon.

  • 看来你还真有两下子,第一次就成功了。Kànlái nǐ hái zhēn yǒu liǎng xià zi, dì yī cì jiù chénggōng le. thanh 4

    Xem ra bạn thật sự có bản lĩnh, ngay lần đầu đã thành công rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 真zhēn thanh 1有yǒu thanh 3两liǎng thanh 3下xià thanh 4子zi thanh 5

    thật sự có tài

  • 还hái thanh 2真zhēn thanh 1有yǒu thanh 3两liǎng thanh 3下xià thanh 4子zi thanh 5

    thật ra cũng có bản lĩnh đấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.