Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

mùcái

Nghĩa tiếng Việt

gỗ

Âm Hán Việt

mộc tài

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

4 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như khai thác, gia công hoặc làm định ngữ chỉ chất liệu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mộc tài

Từng chữ

  • 木mộccây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc
  • 材tàinhững thứ có sẵn trong tự nhiên mà dùng được

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1桌zhuō thanh 1子zi thanh 5用yòng thanh 4的de thanh 5是shì thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5木mù thanh 4材cái thanh 2。

    Chiếc bàn này dùng loại gỗ rất tốt.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5地dì thanh 4区qū thanh 1出chū thanh 1产chǎn thanh 3大dà thanh 4量liàng thanh 4木mù thanh 4材cái thanh 2。

    Khu vực này sản xuất rất nhiều gỗ.

Kết hợp thường gặp

  • 木mù thanh 4材cái thanh 2加jiā thanh 1工gōng thanh 1

    chế biến gỗ

  • 木mù thanh 4材cái thanh 2市shì thanh 4场chǎng thanh 3

    thị trường gỗ

  • 优yōu thanh 1质zhì thanh 4木mù thanh 4材cái thanh 2

    gỗ chất lượng cao

  • 木mù thanh 4材cái thanh 2贸mào thanh 4易yì thanh 4

    buôn bán gỗ

  • 进jìn thanh 4口kǒu thanh 3木mù thanh 4材cái thanh 2

    gỗ nhập khẩu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.