Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jī机
qì器

Nghĩa tiếng Việt

máy móc, cỗ máy

Âm Hán Việt

cơ khí

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật thể cụ thể, thường kết hợp với lượng từ 台 hoặc 部

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ khí

Từng chữ

  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
  • 器khíđồ dùng

Tầng từ vựng

Thiết bị cơ khí thực hiện công việc.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4台tái thanh 2机jī thanh 1器qì thanh 4坏huài thanh 4了le thanh 5。

    Cái máy này hỏng rồi.

  • 工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3里lǐ thanh 3的de thanh 5机jī thanh 1器qì thanh 4都dōu thanh 1很hěn thanh 3新xīn thanh 1。

    Máy móc trong nhà máy đều rất mới.

Kết hợp thường gặp

  • 机jī thanh 1器qì thanh 4设shè thanh 4备bèi thanh 4

    máy móc thiết bị

  • 开kāi thanh 1机jī thanh 1器qì thanh 4

    khởi động máy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.