Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiào校
yuán园

Nghĩa tiếng Việt

khuôn viên trường

Âm Hán Việt

hiệu viên

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hiệu viên

Từng chữ

  • 校hiệutrường học; hiệu (hiệu trưởng) (xiào); sửa chữa, đính chính (jiào)
  • 园viêncái vườn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 校xiào thanh 4园yuán thanh 2很hěn thanh 3美měi thanh 3

    Khuôn viên trường rất đẹp

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4校xiào thanh 4园yuán thanh 2里lǐ thanh 3散sàn thanh 4步bù thanh 4

    Chúng tôi đi dạo trong khuôn viên trường

Kết hợp thường gặp

  • 校xiào thanh 4园yuán thanh 2生shēng thanh 1活huó thanh 2

    cuộc sống trường học

  • 走zǒu thanh 3进jìn thanh 4校xiào thanh 4园yuán thanh 2

    bước vào khuôn viên trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.