Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ chức danh, có thể đi kèm lượng từ 位 hoặc 个 và đứng trước họ tên
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hiệu trưởng
Từng chữ
- 校hiệutrường học; hiệu (hiệu trưởng) (xiào); sửa chữa, đính chính (jiào)
- 长trưởngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 校长在讲话
Hiệu trưởng đang phát biểu
- 这是我们学校的校长
Đây là hiệu trưởng trường chúng tôi
Kết hợp thường gặp
- 副校长
phó hiệu trưởng
- 大学校长
hiệu trưởng đại học
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.