Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiào校
zhǎng长

Nghĩa tiếng Việt

hiệu trưởng

Âm Hán Việt

hiệu trưởng

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ chức danh, có thể đi kèm lượng từ 位 hoặc 个 và đứng trước họ tên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hiệu trưởng

Từng chữ

  • 校hiệutrường học; hiệu (hiệu trưởng) (xiào); sửa chữa, đính chính (jiào)
  • 长trưởngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 校xiào thanh 4长zhǎng thanh 3在zài thanh 4讲jiǎng thanh 3话huà thanh 4

    Hiệu trưởng đang phát biểu

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5学xué thanh 2校xiào thanh 4的de thanh 5校xiào thanh 4长zhǎng thanh 3

    Đây là hiệu trưởng trường chúng tôi

Kết hợp thường gặp

  • 副fù thanh 4校xiào thanh 4长zhǎng thanh 3

    phó hiệu trưởng

  • 大dà thanh 4学xué thanh 2校xiào thanh 4长zhǎng thanh 3

    hiệu trưởng đại học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.