Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
mèng梦
xiǎng想

Nghĩa tiếng Việt

mơ ước

Âm Hán Việt

mộng tưởng

2 chữ24 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ ước mơ hoặc làm động từ mang tân ngữ là một hành động mong muốn đạt được

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mộng tưởng

Từng chữ

  • 梦mộngmơ, mộng, chiêm bao; mơ tưởng, ao ước; họ Mộng
  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ

Tầng từ vựng

Dùng khi nói về mục tiêu tương lai hoặc tâm nguyện của bản thân.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3是shì thanh 4成chéng thanh 2为wéi thanh 2一yī thanh 1名míng thanh 2医yī thanh 1生shēng thanh 1。

    Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ.

  • 他tā thanh 1梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3着zhe thanh 5有yǒu thanh 3一yī thanh 1天tiān thanh 1能néng thanh 2环huán thanh 2游yóu thanh 2世shì thanh 4界jiè thanh 4。

    Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4放fàng thanh 4弃qì thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3。

    Đừng từ bỏ ước mơ của bạn.

Kết hợp thường gặp

  • 实shí thanh 2现xiàn thanh 4梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3

    thuc hien uoc mo

  • 梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3成chéng thanh 2真zhēn thanh 1

    uoc mo thanh su that

  • 伟wěi thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3

    uoc mo vua dai

  • 追zhuī thanh 1求qiú thanh 2梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3

    duu uoc mo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.