Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
mèng梦
jiàn见

Nghĩa tiếng Việt

mơ về

Âm Hán Việt

mộng kiến

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

11 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm động từ nhận thức, thường mang tân ngữ là người, sự việc hoặc cảnh tượng xuất hiện trong giấc mơ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mộng kiến

Từng chữ

  • 梦mộngmơ, mộng, chiêm bao; mơ tưởng, ao ước; họ Mộng
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3昨zuó thanh 2天tiān thanh 1晚wǎn thanh 3上shang thanh 5梦mèng thanh 4见jiàn thanh 4了le thanh 5奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5。

    Tối qua tôi mơ thấy bà.

  • 他tā thanh 1梦mèng thanh 4见jiàn thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3在zài thanh 4天tiān thanh 1上shàng thanh 4飞fēi thanh 1。

    Anh ấy mơ thấy mình bay trên trời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.