Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Ōu欧
zhōu洲

Nghĩa tiếng Việt

Châu Âu

Âm Hán Việt

âu châu

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:0 轻1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ địa lý, thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

âu châu

Từng chữ

  • 欧âuchâu Âu
  • 洲châubãi, cù lao; châu lục

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1明míng thanh 2年nián thanh 2打dǎ thanh 3算suàn thanh 4去qù thanh 4欧ōu thanh 1洲zhōu thanh 1旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2。

    Năm sau cô ấy định đi du lịch châu Âu.

  • 法fǎ thanh 3国guó thanh 2和hé thanh 2德dé thanh 2国guó thanh 2都dōu thanh 1在zài thanh 4欧ōu thanh 1洲zhōu thanh 1。

    Pháp và Đức đều ở châu Âu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.