Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
máo毛
yī衣

Nghĩa tiếng Việt

áo len

Âm Hán Việt

mao y

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ trang phục, thường đi kèm lượng từ 件

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mao y

Từng chữ

  • 毛maosợi lông
  • 衣yáo, quần áo

Tầng từ vựng

Áo len (dệt kim). Tradiotional là len (毛), nhưng hiện nay có thể là len tổng hợp.

Câu ví dụ

  • 天tiān thanh 1冷lěng thanh 3了le thanh 5,穿chuān thanh 1上shàng thanh 4毛máo thanh 2衣yī thanh 1吧ba thanh 5。

    Trời lạnh rồi, mặc áo len vào đi.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4毛máo thanh 2衣yī thanh 1是shì thanh 4妈mā thanh 1妈ma thanh 5给gěi thanh 3我wǒ thanh 3织zhī thanh 1的de thanh 5。

    Chiếc áo len này là mẹ đan cho tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 羊yáng thanh 2毛máo thanh 2毛máo thanh 2衣yī thanh 1

    áo len lông cừu

  • 针zhēn thanh 1织zhī thanh 1毛máo thanh 2衣yī thanh 1

    áo len đan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.