Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yǒng永
yuǎn远

Nghĩa tiếng Việt

mãi mãi

Âm Hán Việt

vĩnh viễn

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ hoặc tính từ để làm trạng ngữ chỉ thời gian kéo dài vô tận

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

vĩnh viễn

Từng chữ

  • 永vĩnhlâu dài
  • 远viễnxa xôi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3永yǒng thanh 3远yuǎn thanh 3爱ài thanh 4你nǐ thanh 3。

    Tôi yêu bạn mãi mãi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4永yǒng thanh 3远yuǎn thanh 3记jì thanh 4住zhù thanh 4这zhè thanh 4一yī thanh 1天tiān thanh 1。

    Chúng ta phải mãi mãi nhớ ngày này.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3精jīng thanh 1神shén thanh 2永yǒng thanh 3远yuǎn thanh 3值zhí thanh 2得dé thanh 2学xué thanh 2习xí thanh 2。

    Tinh thần này mãi mãi đáng để học hỏi.

Kết hợp thường gặp

  • 永yǒng thanh 3远yuǎn thanh 3不bù thanh 4要yào thanh 4

    mãi mãi đừng

  • 永yǒng thanh 3远yuǎn thanh 3的de thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5

    bạn bè mãi mãi

  • 永yǒng thanh 3远yuǎn thanh 3记jì thanh 4住zhù thanh 4

    mãi mãi nhớ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.