Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
wū污
rǎn染

Nghĩa tiếng Việt

ô nhiễm

Âm Hán Việt

ô nhiễm

2 chữ15 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ bị động từ khác tác động

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ô nhiễm

Từng chữ

  • 污ôbẩn thỉu
  • 染nhiễmnhiễm, mắc, lây; nhuộm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2河hé thanh 2被bèi thanh 4污wū thanh 1染rǎn thanh 3了le thanh 5。

    Con sông này đã bị ô nhiễm.

  • 空kōng thanh 1气qì thanh 4污wū thanh 1染rǎn thanh 3越yuè thanh 4来lái thanh 2越yuè thanh 4严yán thanh 2重zhòng thanh 4。

    Ô nhiễm không khí ngày càng nghiêm trọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.