Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lèi泪
shuǐ水

Nghĩa tiếng Việt

nước mắt

Âm Hán Việt

lệ thủy

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nước mắt, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lệ thủy

Từng chữ

  • 泪lệnước mắt
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Nước mắt (dạng văn vẻ hơn 眼泪). Thường dùng trong văn viết hoặc khi muốn diễn tả cảm xúc mạnh.

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1的de thanh 5眼yǎn thanh 3里lǐ thanh 3充chōng thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5泪lèi thanh 4水shuǐ thanh 3。

    Đôi mắt cô ấy đẫm lệ.

  • 泪lèi thanh 4水shuǐ thanh 3从cóng thanh 2他tā thanh 1的de thanh 5脸liǎn thanh 3上shàng thanh 4流liú thanh 2了le thanh 5下xià thanh 4来lái thanh 2。

    Nước mắt chảy dài trên khuôn mặt anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 流liú thanh 2下xià thanh 4泪lèi thanh 4水shuǐ thanh 3

    tuôn rơi nước mắt

  • 含hán thanh 2着zhe thanh 5泪lèi thanh 4水shuǐ thanh 3

    rưng rưng nước mắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.