Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Tài泰
guó国

Nghĩa tiếng Việt

nước Thái Lan

Âm Hán Việt

thái quốc

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước)

10 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ quốc gia, thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thái quốc

Từng chữ

  • 泰tháibình yên, thản nhiên; rất; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận tốt; nước Thái Lan
  • 国quốcđất nước, quốc gia

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3去qù thanh 4过guò thanh 4泰tài thanh 4国guó thanh 2。

    Tôi đã từng đi Thái Lan.

  • 泰国菜有点儿辣。tài guó cài yǒu diǎnr là. thanh 4

    Món Thái hơi cay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.