Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ đồ gia dụng, thường đi kèm lượng từ đài
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tẩy y cơ
Từng chữ
- 洗tẩyrửa
- 衣yáo, quần áo
- 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我买了一台新洗衣机。
Tôi mua một cái máy giặt mới.
- 衣服在洗衣机里洗。
Quần áo đang giặt trong máy giặt.
- 这台洗衣机很省电。
Cái máy giặt này rất tiết kiệm điện.
Kết hợp thường gặp
- 用洗衣机
dùng máy giặt
- 新洗衣机
máy giặt mới
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.