Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xiāo消
fèi费

Nghĩa tiếng Việt

tiêu dùng, tiêu thụ

Âm Hán Việt

tiêu phí

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ mức tiêu dùng, hành vi tiêu dùng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiêu phí

Từng chữ

  • 消tiêutiêu tan, tiêu biến
  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2人rén thanh 2喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5在zài thanh 4节jié thanh 2日rì thanh 4消xiāo thanh 1费fèi thanh 4。

    Người Trung Quốc thích tiêu dùng vào các ngày lễ.

  • 电diàn thanh 4子zǐ thanh 3消xiāo thanh 1费fèi thanh 4很hěn thanh 3方fāng thanh 1便biàn thanh 4。

    Thanh toán điện tử rất tiện lợi.

Kết hợp thường gặp

  • 消xiāo thanh 1费fèi thanh 4水shuǐ thanh 3平píng thanh 2

    mức tiêu dùng

  • 消xiāo thanh 1费fèi thanh 4者zhě thanh 3

    người tiêu dùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.