Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qīng清
chén晨

Nghĩa tiếng Việt

sáng sớm

Âm Hán Việt

thanh thần

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 日 (ngày)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng đầu câu hoặc đứng trước động từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thanh thần

Từng chữ

  • 清thanhtrong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh
  • 晨thầnbuổi sáng sớm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 清qīng thanh 1晨chén thanh 2的de thanh 5空kōng thanh 1气qì thanh 4很hěn thanh 3新xīn thanh 1鲜xiān thanh 1。

    Không khí buổi sáng sớm rất trong lành.

  • 他tā thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1清qīng thanh 1晨chén thanh 2都dōu thanh 1去qù thanh 4跑pǎo thanh 3步bù thanh 4。

    Sáng sớm nào anh ấy cũng đi chạy bộ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.