Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
wēn温
nuǎn暖

Nghĩa tiếng Việt

ấm áp; ấm áp, tình cảm; nhân hậu

Âm Hán Việt

ôn noãn

2 chữ25 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ trong câu để miêu tả thời tiết, tình cảm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ôn noãn

Từng chữ

  • 温ônnhắc lại, xem lại; ấm áp
  • 暖noãnấm áp

Tầng từ vựng

Wēn nuǎn vừa miêu tả nhiệt độ ấm vừa diễn tả tình cảm. Trang trọng hơn略 so với 暖和.

Câu ví dụ

  • 母mǔ thanh 3爱ài thanh 4是shì thanh 4温wēn thanh 1暖nuǎn thanh 3的de thanh 5。

    Tình mẫu thân rất ấm áp.

  • 春chūn thanh 1天tiān thanh 1给gěi thanh 3我wǒ thanh 3们men thanh 5带dài thanh 4来lái thanh 2温wēn thanh 1暖nuǎn thanh 3。

    Mùa xuân mang lại cho chúng ta sự ấm áp.

Kết hợp thường gặp

  • 温wēn thanh 1暖nuǎn thanh 3的de thanh 5家jiā thanh 1

    gia đình ấm áp

  • 温wēn thanh 1暖nuǎn thanh 3的de thanh 5阳yáng thanh 2光guāng thanh 1

    ánh nắng ấm áp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.