Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词
mǎn满
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

Đầy lòng, tràn đầy tâm tư

Âm Hán Việt

mãn tâm

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ chỉ cảm xúc như hoan hỉ, mong đợi để biểu thị trạng thái tâm lý

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mãn tâm

Từng chữ

  • 满mãnđầy
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她满心欢喜地接受了礼物。Tā mǎnxīn huānxǐ de jiēshòule lǐwù. thanh 1

    Cô ấy đầy lòng vui mừng nhận món quà.

  • 父亲满心担忧地看着远行的儿子。Fùqīn mǎnxīn dānyōu de kànzhe yuǎnxíng de érzi. thanh 4

    Người cha đầy lòng lo lắng nhìn đứa con trai đi xa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.