Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wù物
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

vật lý

Âm Hán Việt

vật lí

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ môn học hoặc làm định ngữ trong các thuật ngữ khoa học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vật lí

Từng chữ

  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ môn vật lý. Là môn khoa học tự nhiên.

Câu ví dụ

  • 学习物理Xuéxí wùlǐ thanh 2

    Học vật lý

  • 物理老师Wùlǐ lǎoshī thanh 4

    Giáo viên vật lý

  • 物理课本Wùlǐ kèběn thanh 4

    Sách giáo khoa vật lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.