Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng trong ngữ cảnh sinh học, đi với các động từ như 保护 hoặc 灭绝
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
vật chủng
Từng chữ
- 物vậtvật, đồ vật; sự vật
- 种chủngloại, giống; hạt giống (zhǒng); trồng (zhòng)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 保护濒危物种很重要。
Bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng là rất quan trọng.
- 地球上有数百万种不同的物种。
Trên Trái Đất có hàng triệu loài khác nhau.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.