Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
tè特
yǒu有

Nghĩa tiếng Việt

đặc trưng

Âm Hán Việt

đặc hữu

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

10 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ đi kèm với giới từ chỉ đối tượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đặc hữu

Từng chữ

  • 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất
  • 有hữucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2特tè thanh 4有yǒu thanh 3的de thanh 5动dòng thanh 4物wù thanh 4。

    Đây là loài động vật chỉ có ở Trung Quốc.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3花huā thanh 1有yǒu thanh 3一yī thanh 1种zhǒng thanh 3特tè thanh 4有yǒu thanh 3的de thanh 5香xiāng thanh 1味wèi thanh 4。

    Loài hoa này có một mùi thơm đặc trưng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.