Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
xiàn现
shí实

Nghĩa tiếng Việt

thực tế

Âm Hán Việt

hiện thực

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ chỉ thực tế hoặc làm tính từ mang nghĩa thực tế, không viển vông

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hiện thực

Từng chữ

  • 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện
  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt

Tầng từ vựng

指客观存在的事物或情况。可作名词(现实情况)或形容词(实际的、可行的)。现实 vs. 理想:一对反义词。

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4面miàn thanh 4对duì thanh 4现xiàn thanh 4实shí thanh 2。

    Chúng ta phải đối mặt với thực tế.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4不bù thanh 4现xiàn thanh 4实shí thanh 2。

    Kế hoạch này không thực tế.

Kết hợp thường gặp

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4现xiàn thanh 4实shí thanh 2

    đối mặt với thực tế

  • 现xiàn thanh 4实shí thanh 2生shēng thanh 1活huó thanh 2

    cuộc sống thực tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.