Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lǐ理
fà发

Nghĩa tiếng Việt

cắt tóc; làm tóc

Âm Hán Việt

lí phát

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi mang tân ngữ chỉ người phải dùng cấu trúc 给 ai 理发

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lí phát

Từng chữ

  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)

Tầng từ vựng

Động từ chỉ việc cắt, tạo kiểu tóc. Thường dùng với cấu trúc '理发店' (tiệm tóc).

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3理lǐ thanh 3个gè thanh 4发fà thanh 4。

    Tôi muốn cắt tóc.

  • 附近有一家理发店。Fùjìn yǒu yì jiā lǐfàdiàn. thanh 4

    Gần đây có một tiệm cắt tóc.

Kết hợp thường gặp

  • 理发店lǐfàdiàn thanh 3

    tiệm cắt tóc, hiệu cắt tóc

  • 理发师lǐfàshī thanh 3

    thợ cắt tóc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.