Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lǐ理
jiě解

Nghĩa tiếng Việt

hiểu, thấu hiểu

Âm Hán Việt

lí giải

2 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ chỉ sự thấu hiểu sâu sắc về mặt lý trí hoặc tình cảm đối với người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lí giải

Từng chữ

  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

Tầng từ vựng

Nắm bắt được ý nghĩa hoặc cảm xúc của người khác.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3理lǐ thanh 3解jiě thanh 3你nǐ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4思si thanh 5。

    Tôi hiểu ý của bạn.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3应yīng thanh 1该gāi thanh 1理lǐ thanh 3解jiě thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5。

    Cha mẹ nên thấu hiểu con cái.

Kết hợp thường gặp

  • 理lǐ thanh 3解jiě thanh 3能néng thanh 2力lì thanh 4

    khả năng hiểu

  • 理lǐ thanh 3解jiě thanh 3错cuò thanh 4误wù thanh 4

    hiểu sai

  • 互hù thanh 4相xiāng thanh 1理lǐ thanh 3解jiě thanh 3

    hiểu nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.