Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bìng病
dú毒

Nghĩa tiếng Việt

virus, vi rút

Âm Hán Việt

bệnh độc

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

10 nét

Bộ: 毋 (chớ, đừng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ tác nhân gây bệnh sinh học hoặc vi-rút máy tính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bệnh độc

Từng chữ

  • 病bệnhbệnh tật
  • 毒độcđộc hại

Tầng từ vựng

Dùng trong y học cho virus sinh học hoặc công nghệ cho virus máy tính.

Câu ví dụ

  • 计算机病毒Jìsuànjī bìngdú thanh 4

    Virus máy tính

  • 感gǎn thanh 3冒mào thanh 4是shì thanh 4由yóu thanh 2病bìng thanh 4毒dú thanh 2引yǐn thanh 3起qǐ thanh 3的de thanh 5。

    Cảm cúm là do vi rút gây ra.

Kết hợp thường gặp

  • 流liú thanh 2感gǎn thanh 3病bìng thanh 4毒dú thanh 2

    virus cúm

  • 病bìng thanh 4毒dú thanh 2感gǎn thanh 3染rǎn thanh 3

    nhiễm virus

  • 抗kàng thanh 4病bìng thanh 4毒dú thanh 2

    kháng virus

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.