Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tòng痛
kuai快

Nghĩa tiếng Việt

vui sướng

Âm Hán Việt

thống khoái

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả tâm trạng thoải mái hoặc tính cách, hành động thẳng thắn, dứt khoát

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thống khoái

Từng chữ

  • 痛thốngđau đớn; quá mức
  • 快khoáinhanh; sắp; vui sướng; sắc (dao)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1我wǒ thanh 3们men thanh 5玩wán thanh 2得de thanh 5真zhēn thanh 1痛tòng thanh 4快kuai thanh 5,不bù thanh 4想xiǎng thanh 3回huí thanh 2家jiā thanh 1了le thanh 5。

    Hôm nay chúng tôi chơi thật sảng khoái, không muốn về nhà nữa.

  • 他tā thanh 1性xìng thanh 4格gé thanh 2直zhí thanh 2爽shuǎng thanh 3,说shuō thanh 1话huà thanh 4办bàn thanh 4事shì thanh 4都dōu thanh 1很hěn thanh 3痛tòng thanh 4快kuai thanh 5。

    Tính cách anh ấy thẳng thắn, nói năng và làm việc đều rất dứt khoát.

  • 喝hē thanh 1完wán thanh 2这zhè thanh 4杯bēi thanh 1冰bīng thanh 1水shuǐ thanh 3,感gǎn thanh 3觉jué thanh 2全quán thanh 2身shēn thanh 1都dōu thanh 1痛tòng thanh 4快kuai thanh 5。

    Uống xong ly nước đá này, cảm thấy cả người thật sảng khoái.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.