Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qué瘸
zhe着
zǒu走

Nghĩa tiếng Việt

đi cà nhắc, đi khập khiễng; mô tả dáng đi lệch do chân bị đau hoặc tật.

Âm Hán Việt

qua trước tẩu

3 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

16 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Cụm động từ miêu tả cách thức di chuyển, trong đó trợ từ biểu thị trạng thái đi kèm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

qua trước tẩu

Từng chữ

  • 瘸quabệnh khoèo
  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)
  • 走tẩuđi, đi bộ; rời đi

Tầng từ vựng

Là cụm từ mô tả trạng thái, không phải từ ghép cố định; thành ngữ tương tự 一瘸一拐 (đi khập khiễng) tự nhiên hơn trong văn viết.

Câu ví dụ

  • 他受伤后瘸着走回家。Tā shòushāng hòu qué zhe zǒu huí jiā. thanh 1

    Sau khi bị thương, anh ấy đi cà nhắc về nhà.

  • 老爷爷因为关节炎瘸着走路。Lǎo yéye yīnwèi guānjié yán qué zhe zǒulù. thanh 3

    Ông cụ bị viêm khớp nên đi cà nhắc.

  • 她崴了脚,瘸着走进来。Tā wǎi le jiǎo, qué zhe zǒu jìnlái. thanh 1

    Cô ấy bị bong gân, đi cà nhắc bước vào.

  • 瘸着走的他仍然坚持上班。Qué zhe zǒu de tā réngrán jiānchí shàngbān. thanh 2

    Dù đi cà nhắc, anh ấy vẫn kiên trì đi làm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.