Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bái白
lǐng领

Nghĩa tiếng Việt

nhân viên văn phòng, người lao động trí óc (bạch lãnh: cổ áo trắng)

Âm Hán Việt

bạch lĩnh

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 白 (trắng)

5 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc định ngữ để chỉ nhóm đối tượng lao động trí óc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bạch lĩnh

Từng chữ

  • 白bạchtrắng; sáng, rõ; không công, uổng công; miễn phí
  • 领lĩnhcổ áo; lĩnh, nhận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

白领 đối lập với 蓝领 (lánlǐng: blue-collar, công nhân). Mang hàm ý người có học vấn, làm việc trong môi trường văn phòng. Trong tiếng Việt tương đương 'cổ cồn trắng' hoặc 'nhân viên văn phòng'.

Câu ví dụ

  • 她是一名白领,在外资公司工作Tā shì yī míng báilǐng, zài wàizī gōngsī gōngzuò thanh 1

    Cô ấy là nhân viên văn phòng, làm việc tại công ty nước ngoài

  • 白领一族的压力越来越大Báilǐng yī zú de yālì yuè lái yuè dà thanh 2

    Áp lực của tầng lớp nhân viên văn phòng ngày càng lớn

  • 很多白领每天工作超过十小时Hěn duō báilǐng měitiān gōngzuò chāoguò shí xiǎoshí thanh 3

    Nhiều nhân viên văn phòng mỗi ngày làm việc hơn mười tiếng

  • 白领和蓝领的收入差距在缩小Báilǐng hé lánlǐng de shōurù chājù zài suōxiǎo thanh 2

    Khoảng cách thu nhập giữa nhân viên văn phòng và công nhân đang thu hẹp

Kết hợp thường gặp

  • 白领阶层báilǐng jiēcéng thanh 2

    tầng lớp nhân viên văn phòng

  • 白领一族báilǐng yī zú thanh 2

    cộng đồng nhân viên văn phòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.