Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pí皮
fū肤

Nghĩa tiếng Việt

da

Âm Hán Việt

bì phu

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, thường đi kèm các tính từ miêu tả tính chất da

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bì phu

Từng chữ

  • 皮bìda; vỏ; nghịch ngợm
  • 肤phuda ngoài; ở ngoài vào; to lớn; thịt lợn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1的de thanh 5皮pí thanh 2肤fū thanh 1很hěn thanh 3白bái thanh 2。

    Da cô ấy rất trắng.

  • 夏xià thanh 4天tiān thanh 1要yào thanh 4注zhù thanh 4意yì thanh 4保bǎo thanh 3护hù thanh 4皮pí thanh 2肤fū thanh 1。

    Mùa hè phải chú ý bảo vệ làn da.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.