Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pán盘
zi子

Nghĩa tiếng Việt

đĩa, mâm

Âm Hán Việt

bàn tử

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

11 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 个 hoặc làm lượng từ cho các món ăn đặt trên đĩa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bàn tử

Từng chữ

  • 盘bànđĩa, mâm; cuộn, quấn; lượng từ (ván cờ, đĩa)
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Đĩa ăn, mâm đựng thức ăn; cũng dùng ẩn chỉ trách nhiệm/công việc.

Câu ví dụ

  • 请把盘子洗干净。Qǐng bǎ pánzi xǐ gānjìng. thanh 3

    Vui lòng rửa đĩa sạch.

  • 桌zhuō thanh 1子zi thanh 5上shàng thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4盘pán thanh 2子zi thanh 5。

    Trên bàn có một cái đĩa.

Kết hợp thường gặp

  • 盘pán thanh 2子zi thanh 5大dà thanh 4小xiǎo thanh 3

    kích cỡ đĩa

  • 端duān thanh 1盘pán thanh 2子zi thanh 5

    bưng đĩa, chạy bàn

  • 空kōng thanh 1盘pán thanh 2子zi thanh 5

    đĩa trống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.