Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiāng相
tóng同

Nghĩa tiếng Việt

giống nhau

Âm Hán Việt

tương đồng

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ trước danh từ hoặc làm vị ngữ đứng sau chủ ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tương đồng

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ sự giống hệt.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4相xiāng thanh 1同tóng thanh 2

    Ý kiến của chúng ta giống nhau

  • 颜yán thanh 2色sè thanh 4相xiāng thanh 1同tóng thanh 2

    màu sắc giống nhau

Kết hợp thường gặp

  • 完wán thanh 2全quán thanh 2相xiāng thanh 1同tóng thanh 2

    hoàn toàn giống nhau

  • 相xiāng thanh 1同tóng thanh 2点diǎn thanh 3

    điểm giống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.