Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xiāng相
chǔ处

Nghĩa tiếng Việt

hoà thuận

Âm Hán Việt

tương xử

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường đi kèm với các phó từ chỉ mức độ hoặc tính từ như hòa thuận, vui vẻ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tương xử

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 处xửnơi, chỗ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3和hé thanh 2同tóng thanh 2事shì thanh 4相xiāng thanh 1处chǔ thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Tôi và đồng nghiệp hòa thuận với nhau.

  • 他tā thanh 1很hěn thanh 3容róng thanh 2易yì thanh 4相xiāng thanh 1处chǔ thanh 3。

    Anh ấy rất dễ gần.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.