Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词Động từ动词
xiāng相
duì对

Nghĩa tiếng Việt

tương đối

Âm Hán Việt

tương đối

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词Động từ动词

Thường làm phó từ đứng trước tính từ để chỉ mức độ vừa phải, không tuyệt đối

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tương đối

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời

Tầng từ vựng

Tính từ hoặc trạng từ chỉ sự so sánh tương đối, không tuyệt đối. Cũng dùng trong thuật ngữ vật lý (thuyết tương đối)."

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3个gè thanh 4选xuǎn thanh 3项xiàng thanh 4相xiāng thanh 1对duì thanh 4比bǐ thanh 3较jiào thanh 4好hǎo thanh 3。

    Hai lựa chọn này tương đối khá hơn.

  • 相xiāng thanh 1对duì thanh 4而ér thanh 2言yán thanh 2,这zhè thanh 4个ge thanh 5方fāng thanh 1法fǎ thanh 3更gèng thanh 4有yǒu thanh 3效xiào thanh 4。

    Tương đối mà nói, phương pháp này hiệu quả hơn.

  • 答dá thanh 2案àn thanh 4不bù thanh 4是shì thanh 4绝jué thanh 2对duì thanh 4的de thanh 5,而ér thanh 2是shì thanh 4相xiāng thanh 1对duì thanh 4的de thanh 5。

    Câu trả lời không phải tuyệt đối, mà là tương đối.

Kết hợp thường gặp

  • 相xiāng thanh 1对duì thanh 4而ér thanh 2言yán thanh 2

    tương đối mà nói

  • 相xiāng thanh 1对duì thanh 4论lùn thanh 4

    thuyết tương đối

  • 相xiāng thanh 1对duì thanh 4稳wěn thanh 3定dìng thanh 4

    tương đối ổn định

  • 相xiāng thanh 1对duì thanh 4便pián thanh 2宜yi thanh 5

    tương đối rẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.