Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như có, đưa ra, hoặc đi kèm định ngữ chỉ sở hữu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
khán pháp
Từng chữ
- 看khánxem, nhìn; đọc
- 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我对这件事有不同的看法
Tôi có cách nhìn khác về việc này
- 他的看法很有道理
Quan điểm của anh ấy rất có lý
- 每个人都有自己的看法
Mỗi người đều có quan điểm riêng
Kết hợp thường gặp
- 改变看法
thay đổi quan điểm
- 个人看法
quan điểm cá nhân
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.