Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kàn看
fǎ法

Nghĩa tiếng Việt

quan điểm, cách nhìn

Âm Hán Việt

khán pháp

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như có, đưa ra, hoặc đi kèm định ngữ chỉ sở hữu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khán pháp

Từng chữ

  • 看khánxem, nhìn; đọc
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3对duì thanh 4这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4有yǒu thanh 3不bù thanh 4同tóng thanh 2的de thanh 5看kàn thanh 4法fǎ thanh 3

    Tôi có cách nhìn khác về việc này

  • 他tā thanh 1的de thanh 5看kàn thanh 4法fǎ thanh 3很hěn thanh 3有yǒu thanh 3道dào thanh 4理li thanh 5

    Quan điểm của anh ấy rất có lý

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5看kàn thanh 4法fǎ thanh 3

    Mỗi người đều có quan điểm riêng

Kết hợp thường gặp

  • 改gǎi thanh 3变biàn thanh 4看kàn thanh 4法fǎ thanh 3

    thay đổi quan điểm

  • 个gè thanh 4人rén thanh 2看kàn thanh 4法fǎ thanh 3

    quan điểm cá nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.