Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhēn真
shí实

Nghĩa tiếng Việt

thật, thực tế

Âm Hán Việt

chân thực

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

10 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chân thực

Từng chữ

  • 真chânthật, thực; người tu hành
  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt

Tầng từ vựng

强调不虚假、符合实际情况。真实 vs. 虚假:反义词。

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4真zhēn thanh 1实shí thanh 2的de thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5。

    Đây là một câu chuyện có thật.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5感gǎn thanh 3情qíng thanh 2很hěn thanh 3真zhēn thanh 1实shí thanh 2。

    Tình cảm của anh ấy rất chân thật.

Kết hợp thường gặp

  • 真zhēn thanh 1实shí thanh 2情qíng thanh 2况kuàng thanh 4

    tình huống thực tế

  • 真zhēn thanh 1实shí thanh 2姓xìng thanh 4名míng thanh 2

    tên thật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.