Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
zhēn真
zhèng正

Nghĩa tiếng Việt

thực sự, đích thực

Âm Hán Việt

chân chính

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ, tính từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

chân chính

Từng chữ

  • 真chânthật, thực; người tu hành
  • 正chínhđang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4就jiù thanh 4是shì thanh 4真zhēn thanh 1正zhèng thanh 4的de thanh 5答dá thanh 2案àn thanh 4

    Đây chính là câu trả lời thực sự

  • 我wǒ thanh 3真zhēn thanh 1正zhèng thanh 4想xiǎng thanh 3要yào thanh 4的de thanh 5是shì thanh 4自zì thanh 4由yóu thanh 2

    Điều tôi thực sự muốn là tự do

Kết hợp thường gặp

  • 真zhēn thanh 1正zhèng thanh 4的de thanh 5

    thực sự là

  • 真zhēn thanh 1正zhèng thanh 4想xiǎng thanh 3要yào thanh 4

    thực sự muốn

  • 真zhēn thanh 1正zhèng thanh 4懂dǒng thanh 3得dé thanh 2

    thực sự hiểu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.