Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng để chỉ các câu lạc bộ, hội nhóm của học sinh hoặc sinh viên trong trường học
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
xã đoàn
Từng chữ
- 社xãthần đất; đền thờ thần đất
- 团đoànđoàn, nhóm; tròn; cục, nắm
Tầng từ vựng
Câu lạc bộ hoặc tổ chức.
Câu ví dụ
- 大学有很多社团。
Đại học có nhiều câu lạc bộ.
Kết hợp thường gặp
- 学生社团
câu lạc bộ sinh viên
- 社团活动
hoạt động câu lạc bộ
- 加入社团
tham gia câu lạc bộ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.