Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jìn禁
zhǐ止

Nghĩa tiếng Việt

cấm đoán, ngăn cấm

Âm Hán Việt

cấm chỉ

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng đầu câu cảnh báo hoặc làm động từ chính đi kèm trực tiếp với hành vi bị cấm phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cấm chỉ

Từng chữ

  • 禁cấmcấm đoán (không cho phép); kiêng kị, tránh
  • 止chỉdừng lại, thôi

Tầng từ vựng

Dùng trong văn bản quy định, biển báo。Cũng có thể说严禁(nghiêm cấm)trong trường hợp nghiêm trọng hơn。

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5禁jìn thanh 4止zhǐ thanh 3停tíng thanh 2车chē thanh 1。

    Nơi đây cấm đỗ xe.

  • 法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4禁jìn thanh 4止zhǐ thanh 3这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3行xíng thanh 2为wéi thanh 2。

    Pháp luật cấm hành vi này.

  • 请qǐng thanh 3勿wù thanh 4入rù thanh 4内nèi thanh 4,禁jìn thanh 4止zhǐ thanh 3入rù thanh 4内nèi thanh 4。

    Vui lòng không vào trong, cấm vào.

Kết hợp thường gặp

  • 禁jìn thanh 4止zhǐ thanh 3吸xī thanh 1烟yān thanh 1

    cấm hút thuốc

  • 禁jìn thanh 4止zhǐ thanh 3停tíng thanh 2车chē thanh 1

    cấm đỗ xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.