Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ trong câu, có thể mang tân ngữ chỉ người hoặc một hành động được hứa hẹn
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đáp ứng
Từng chữ
- 答đáptrả lời; báo đáp
- 应ứngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我答应你
Tôi đồng ý với bạn
- 他答应了邀请
Anh ấy đã chấp nhận lời mời
Kết hợp thường gặp
- 答应做
đồng ý làm
- 一口答应
đồng ý ngay lập tức
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.